caring

Anh /ˈkeərɪŋ/Mỹ /ˈkerɪŋ/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ caring

Nghĩa của caring

  1. adj.ân cần; quan tâm đến người kháckind and concerned about other people's needs
  2. n.công việc chăm sócthe work of looking after people who need help

Câu ví dụ

Our caring neighbour brought soup when I was ill.

Người hàng xóm ân cần của chúng tôi đã mang súp sang khi tôi bị ốm.

A caring school environment can improve children's confidence and encourage them to seek help when needed.

Môi trường học đường giàu sự quan tâm có thể nâng cao sự tự tin của trẻ em và khuyến khích các em tìm kiếm sự giúp đỡ khi cần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

care (v.) · care (n.) · careful (adj.) · careless (adj.)

Đồng nghĩa

kind, compassionate, considerate

Trái nghĩa

uncaring

💡 caring nghĩa là quan tâm đến người khác; careful nghĩa là cẩn thận khi làm việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← headmastermultiplication →