headmaster

Anh /ˌhedˈmɑːstə/Mỹ /ˌhedˈmæstər/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ headmaster

Nghĩa của headmaster

  1. n.hiệu trưởng namA man who is in charge of a school.

Câu ví dụ

The headmaster welcomed new pupils at the school gate.

Thầy hiệu trưởng chào đón học sinh mới ngay cổng trường.

The headmaster introduced a mentoring programme to help younger pupils develop confidence and settle into school life.

Thầy hiệu trưởng triển khai chương trình kèm cặp để giúp học sinh nhỏ tuổi xây dựng sự tự tin và thích nghi với đời sống học đường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

headmistress (n.) · headship (n.)

💡 Chỉ nam giới; headteacher trong tiếng Anh Anh dùng cho cả nam lẫn nữ, còn tiếng Anh Mỹ thường dùng principal.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pharmacycaring →