carbon

Anh /ˈkɑːbən/Mỹ /ˈkɑːrbən/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ carbon

Nghĩa của carbon

  1. n.cacbon; nguyên tố cacbonA chemical element present in all living things.

Câu ví dụ

Diamonds and the graphite in pencils both contain carbon.

Kim cương và than chì trong bút chì đều chứa cacbon.

Protecting forests helps store carbon and reduces the amount of carbon dioxide released into the atmosphere.

Bảo vệ rừng giúp lưu giữ cacbon và giảm lượng khí cacbon đioxit thải vào khí quyển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

carbonise (v.) · carbonisation (n.)

💡 carbon là nguyên tố cacbon; carbon dioxide mới là khí cacbon đioxit.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sunscreenhonestly →