sunscreen

Anh /ˈsʌnskriːn/Mỹ /ˈsʌnskriːn/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ sunscreen

Nghĩa của sunscreen

  1. n.kem chống nắng; sản phẩm chống nắngA substance applied to skin to protect it from sunlight.

Câu ví dụ

Please put on sunscreen before we leave for the beach.

Vui lòng bôi kem chống nắng trước khi chúng ta ra bãi biển.

Using sunscreen alongside protective clothing can reduce skin damage caused by prolonged exposure to sunlight.

Dùng kem chống nắng cùng với quần áo bảo hộ có thể giảm tổn thương da do tiếp xúc ánh nắng kéo dài.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

suncream

💡 Thường không đếm được; thoa kem chống nắng dùng apply hoặc put on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← applicationcarbon →