car

Anh /kɑː/Mỹ /kɑːr/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ car

Nghĩa của car

  1. n.ô tô; xe hơia road vehicle with wheels, usually carrying a few people
  2. n.toa tàuone of the separate sections of a train

Câu ví dụ

Our car is parked under the tree outside.

Xe của chúng tôi đang đậu dưới gốc cây ngoài kia.

Reducing private car use could improve urban air quality and make streets safer for pedestrians.

Giảm việc sử dụng xe cá nhân có thể cải thiện chất lượng không khí đô thị và làm cho đường phố an toàn hơn cho người đi bộ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

automobile

💡 by car không dùng mạo từ; in a car thì cần có mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mousebreakfast →