mouse

Anh /maʊs/Mỹ /maʊs/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ mouse

Nghĩa của mouse

  1. n.chuộtA small rodent with a pointed nose and long thin tail.
  2. n.chuột máy tínhA handheld device for moving a pointer on a computer screen.

Câu ví dụ

A tiny mouse slipped behind the cupboard before breakfast.

Trước bữa sáng, một con chuột nhỏ xíu lẻn ra sau tủ.

Using a mouse for long periods may cause wrist discomfort, so office workers should take regular breaks.

Dùng chuột máy tính trong thời gian dài có thể gây khó chịu cho cổ tay, vì vậy nhân viên văn phòng nên nghỉ ngơi đều đặn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

mousy (adj.)

💡 Số nhiều của chuột (động vật) là mice; số nhiều của chuột máy tính có thể dùng mice hoặc mouses.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dresscar →