breakfast

Anh /ˈbrekfəst/Mỹ /ˈbrekfəst/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ breakfast

Nghĩa của breakfast

  1. n.bữa sángthe meal you eat at the start of the day

Câu ví dụ

I usually have breakfast before taking the bus.

Tôi thường ăn sáng trước khi đi xe buýt.

Schools that provide a healthy breakfast may help students concentrate better during morning lessons.

Trường học cung cấp bữa sáng lành mạnh có thể giúp học sinh tập trung tốt hơn trong các tiết học buổi sáng.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nói chung về việc ăn sáng, dùng have breakfast, không thêm mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← carspell →