capacity

Anh /kəˈpæsəti/Mỹ /kəˈpæsəti/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ capacity

Nghĩa của capacity

  1. n.sức chứa; dung tíchthe maximum amount something can hold or accommodate
  2. n.năng lực; công suấtthe ability or resources to do or produce something
  3. n.tư cách; chức vụa particular role in which someone acts

Câu ví dụ

This small lift has a capacity of six people.

Thang máy nhỏ này chở tối đa sáu người.

Investment in renewable energy can expand electricity generation capacity while reducing dependence on imported fossil fuels.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể mở rộng công suất phát điện đồng thời giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch nhập khẩu.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nói về năng lực thì dùng capacity to do; khi nói về tư cách thì dùng in one's capacity as.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thickenquery →