canoeing

Anh /kəˈnuːɪŋ/Mỹ /kəˈnuːɪŋ/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ canoeing

Nghĩa của canoeing

  1. n.môn chèo xuồng ca nôthe activity of travelling in a canoe using a paddle

Câu ví dụ

We went canoeing on the lake before lunch.

Trước bữa trưa, chúng tôi đã đi chèo xuồng ca nô trên hồ.

Outdoor activities such as canoeing can improve physical fitness while encouraging young people to appreciate natural environments.

Các hoạt động ngoài trời như chèo xuồng ca nô có thể nâng cao thể lực, đồng thời khuyến khích người trẻ trân trọng thiên nhiên.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

canoe (n.) · canoe (v.) · canoeist (n.)

💡 Thường dùng go canoeing; khi thêm -ing vào canoe thì giữ lại chữ e.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← couragehandle →