candle

Anh /ˈkændl/Mỹ /ˈkændl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ candle

Nghĩa của candle

  1. n.nếna piece of wax with a central string that burns

Câu ví dụ

He lit a candle when the electricity went off.

Anh ấy thắp một cây nến khi điện bị cắt.

Although candles create a pleasant atmosphere, they should never be left burning unattended in homes or public spaces.

Dù nến tạo ra bầu không khí dễ chịu, không bao giờ được để nến cháy khi không có người trông coi trong nhà hay nơi công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

candlelight (n.) · candlestick (n.)

💡 Thắp nến dùng light; thổi tắt dùng blow out.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nearestbehavior →