cancel
Anh /ˈkænsəl/Mỹ /ˈkænsəl/
A2Đời sống
Nghĩa của cancel
- v.hủy bỏ; thu hồiTo decide that something planned will not happen.
- v.triệt tiêu; bù lạiTo balance an opposing effect so neither changes the result.
Câu ví dụ
We had to cancel our picnic because of heavy rain.
Chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại vì trời mưa to.
Improved energy efficiency may cancel out some environmental benefits if it encourages people to consume more.
Việc nâng cao hiệu suất năng lượng có thể triệt tiêu một phần lợi ích môi trường nếu nó khiến mọi người tiêu thụ nhiều hơn.
Cụm từ thường gặp
- cancel a booking — hủy đặt chỗ
- cancel a flight — hủy chuyến bay
- cancel out — triệt tiêu; bù trừ
Họ từ
cancellation (n.)
💡 Anh-Anh quá khứ là cancelled, Anh-Mỹ thường dùng canceled; nghĩa triệt tiêu dùng với out.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →