quality

Anh /ˈkwɒləti/Mỹ /ˈkwɑːləti/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ quality

Nghĩa của quality

  1. n.chất lượngHow good or bad something is.
  2. n.phẩm chất; đức tínhA characteristic of a person or thing.
  3. adj.chất lượng cao; hạng tốtOf a high standard.

Câu ví dụ

The quality of these shoes surprised me for the price.

Chất lượng của đôi giày này khiến tôi bất ngờ vì giá của nó.

Governments should improve the quality of public transport before encouraging people to give up driving.

Chính phủ nên nâng cao chất lượng giao thông công cộng trước khi khuyến khích mọi người từ bỏ lái xe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

qualitative (adj.) · qualitatively (adv.)

Đồng nghĩa

standard, characteristic

💡 Nghĩa chất lượng thường không đếm được; nghĩa phẩm chất riêng thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cancelinternational →