quality
Anh /ˈkwɒləti/Mỹ /ˈkwɑːləti/
A2Đời sống
Nghĩa của quality
- n.chất lượngHow good or bad something is.
- n.phẩm chất; đức tínhA characteristic of a person or thing.
- adj.chất lượng cao; hạng tốtOf a high standard.
Câu ví dụ
The quality of these shoes surprised me for the price.
Chất lượng của đôi giày này khiến tôi bất ngờ vì giá của nó.
Governments should improve the quality of public transport before encouraging people to give up driving.
Chính phủ nên nâng cao chất lượng giao thông công cộng trước khi khuyến khích mọi người từ bỏ lái xe.
Cụm từ thường gặp
- high quality — chất lượng cao
- quality of life — chất lượng cuộc sống
- leadership qualities — năng lực lãnh đạo
- quality control — kiểm soát chất lượng
Họ từ
qualitative (adj.) · qualitatively (adv.)
Đồng nghĩa
standard, characteristic
💡 Nghĩa chất lượng thường không đếm được; nghĩa phẩm chất riêng thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →