calf

Anh /kɑːf/Mỹ /kæf/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ calf

Nghĩa của calf

  1. n.bê con; con non của một số loài động vật lớnA young cow or another large mammal, such as an elephant.
  2. n.bắp chânThe fleshy back part of the leg below the knee.

Câu ví dụ

The calf stayed close to its mother in the field.

Con bê ở sát bên mẹ trên cánh đồng.

Farmers must provide each calf with adequate nutrition and shelter to support healthy growth.

Người nông dân phải cung cấp đủ dinh dưỡng và chỗ trú ẩn cho từng con bê để hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

calves (n.) · calve (v.)

💡 Số nhiều là calves; chữ l không được phát âm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← criticaluneven →