calculation

Anh /ˌkælkjʊˈleɪʃən/Mỹ /ˌkælkjəˈleɪʃən/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ calculation

Nghĩa của calculation

  1. n.phép tính; kết quả tính toánthe process or result of working something out using numbers
  2. n.sự cân nhắc; ước đoána judgement about likely outcomes made after careful consideration

Câu ví dụ

My calculation showed we had enough money for dinner.

Phép tính của tôi cho thấy chúng ta có đủ tiền ăn tối.

Accurate calculation of energy costs helps households compare heating systems and make informed decisions about long-term investments.

Tính toán chính xác chi phí năng lượng giúp các hộ gia đình so sánh hệ thống sưởi và đưa ra quyết định sáng suốt về các khoản đầu tư dài hạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

calculate (v.) · calculator (n.) · calculated (adj.) · incalculable (adj.)

Đồng nghĩa

computation, reckoning

💡 Một phép tính cụ thể là danh từ đếm được; chỉ quá trình tính toán thì có thể không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ownershipcarriage →