cab

Anh /kæb/Mỹ /kæb/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ cab

Nghĩa của cab

  1. n.xe taxiA car with a driver whom you pay for transport.
  2. n.buồng lái; khoang láiThe enclosed part of a vehicle where the driver sits.

Câu ví dụ

We shared a cab home after the concert.

Chúng tôi đi chung một chiếc taxi về nhà sau buổi hòa nhạc.

Affordable night buses could reduce reliance on cabs among workers whose shifts end after midnight.

Những chuyến xe buýt đêm giá phải chăng có thể giảm sự phụ thuộc vào taxi của người lao động có ca làm việc kết thúc sau nửa đêm.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

taxi

💡 Khi nghĩa là xe taxi thì đồng nghĩa với taxi; cũng có thể chỉ buồng lái của xe tải và các loại xe khác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sadnesschapter →