business

Anh /ˈbɪznəs/Mỹ /ˈbɪznəs/

A1Công việc
Tranh minh họa từ business

Nghĩa của business

  1. n.kinh doanh; thương mạiThe activity of buying and selling goods or services.
  2. n.doanh nghiệp; cửa hàngAn organisation that sells goods or services.
  3. n.công việc; nhiệm vụMatters that someone needs to deal with or is responsible for.

Câu ví dụ

Business is usually slow at the café on Mondays.

Việc kinh doanh của quán cà phê vào thứ Hai thường khá ế ẩm.

Small businesses often create local employment, but they may struggle to compete with larger companies.

Doanh nghiệp nhỏ thường tạo việc làm cho địa phương, nhưng họ có thể khó cạnh tranh với các công ty lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

businessperson (n.) · businesslike (adj.)

💡 Khi chỉ hoạt động thương mại thì không đếm được; khi chỉ một doanh nghiệp cụ thể thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cleanwalking →