walking

Anh /ˈwɔːkɪŋ/Mỹ /ˈwɔːkɪŋ/

A1Sức khỏe
Tranh minh họa từ walking

Nghĩa của walking

  1. n.đi bộ; đi dạoMoving on foot, especially for exercise or pleasure.

Câu ví dụ

Walking to the shops takes about ten minutes.

Đi bộ đến cửa hàng mất khoảng mười phút.

Cities can encourage walking by improving pavement quality and creating safer crossings near schools and shopping areas.

Thành phố có thể khuyến khích đi bộ bằng cách cải thiện chất lượng vỉa hè và xây dựng các điểm băng qua đường an toàn hơn gần trường học và khu mua sắm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

walk (v.) · walk (n.) · walker (n.)

💡 Chữ l trong walking không được phát âm; đi bộ đến một nơi nào đó cũng có thể dùng on foot.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← businessname →