bunch

Anh /bʌntʃ/Mỹ /bʌntʃ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ bunch

Nghĩa của bunch

  1. n.bó; chùm; buồnga group of similar things held or growing together
  2. n.nhóm; bọna group of people, described informally
  3. v.tụ lại; gom lạito gather closely together, or make things gather together

Câu ví dụ

He brought a bunch of flowers for the kitchen table.

Anh ấy mang một bó hoa đến để đặt lên bàn ăn trong bếp.

When passengers bunch together near train doors, boarding becomes slower and less comfortable for everyone.

Khi hành khách tụ tập gần cửa tàu, việc lên tàu sẽ chậm hơn và kém thoải mái hơn cho mọi người.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

cluster, group

💡 a bunch of có thể chỉ một bó hoặc một chùm; khi nói về người thì mang tính khẩu ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scootersensible →