bullying

Anh /ˈbʊliɪŋ/Mỹ /ˈbʊliɪŋ/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ bullying

Nghĩa của bullying

  1. n.hành vi bắt nạt; sự ức hiếpRepeated behaviour intended to hurt, frighten, or control someone
  2. v.bắt nạt; ức hiếpRepeatedly hurting or frightening someone with less power

Câu ví dụ

She reported the bullying to her teacher after lunch.

Sau bữa trưa, cô bé đã báo cáo việc bị bắt nạt với giáo viên.

Schools should address bullying through clear reporting procedures and consistent support for affected students.

Trường học cần giải quyết tình trạng bắt nạt thông qua quy trình tố cáo rõ ràng và hỗ trợ nhất quán cho những học sinh bị ảnh hưởng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bully (v.) · bully (n.)

💡 Khi là danh từ thường không đếm được; cũng có thể là dạng hiện tại phân từ của bully.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← settlementexaggerated →