bulk

Anh /bʌlk/Mỹ /bʌlk/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ bulk

Nghĩa của bulk

  1. n.phần lớn; phần chủ yếuthe largest part of something
  2. n.khối lượng lớn; kích thước đồ sộthe large size or mass of something

Câu ví dụ

The bulk of my clothes fit in this suitcase.

Phần lớn quần áo của tôi vừa vào chiếc vali này.

The bulk of public transport funding should support reliable services in areas with limited access to employment.

Phần lớn nguồn tài trợ cho giao thông công cộng nên hỗ trợ các dịch vụ vận chuyển đáng tin cậy ở những khu vực tiếp cận việc làm còn hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bulky (adj.) · bulkiness (n.)

💡 the bulk of nghĩa là phần lớn; in bulk nghĩa là với số lượng lớn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← accompanystrictly →