buffet

Anh /ˈbʊfeɪ/Mỹ /bəˈfeɪ/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ buffet

Nghĩa của buffet

  1. n.tiệc buffet; bữa ăn tự chọnA meal where people serve themselves from dishes set out.
  2. n.quầy ăn nhỏ ở ga; quầy phục vụ trên tàuA small place selling refreshments at a station or on a train.

Câu ví dụ

We helped ourselves to fresh fruit at the breakfast buffet.

Chúng tôi tự lấy trái cây tươi tại bữa sáng buffet.

Hotels can reduce food waste by offering smaller portions and replenishing buffet dishes more frequently.

Khách sạn có thể giảm lãng phí thực phẩm bằng cách phục vụ khẩu phần nhỏ hơn và bổ sung món trong buffet thường xuyên hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nghĩa là tiệc buffet, chữ t không được phát âm; động từ nghĩa là đánh mạnh đọc là /ˈbʌfɪt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← saucerbalcony →