brother

Anh /ˈbrʌðə/Mỹ /ˈbrʌðər/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ brother

Nghĩa của brother

  1. n.anh trai; em traiA male who has one or both parents in common with you.

Câu ví dụ

My younger brother borrowed my bicycle this morning.

Em trai tôi đã mượn xe đạp của tôi sáng nay.

Older brothers and sisters can support younger children's learning by reading with them regularly at home.

Các anh chị lớn có thể hỗ trợ việc học của các em nhỏ bằng cách thường xuyên đọc sách cùng các em ở nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

brotherly (adj.) · brotherhood (n.)

💡 Brother không phân biệt lớn hay nhỏ; dùng older hoặc younger để nói rõ thứ bậc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← westmountain →