brother-in-law

Anh /ˈbrʌðər ɪn lɔː/Mỹ /ˈbrʌðər ɪn lɔː/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ brother-in-law

Nghĩa của brother-in-law

  1. n.anh rể; em rể; anh hoặc em trai của chồng hoặc vợyour spouse's brother, or your sibling's or spouse's sibling's husband

Câu ví dụ

My brother-in-law helped my sister carry their new sofa upstairs.

Anh rể tôi giúp chị gái tôi khiêng chiếc ghế sofa mới lên tầng.

Sharing childcare with relatives, such as a brother-in-law, can help working parents manage their daily responsibilities.

Việc chia sẻ trông trẻ với người thân, chẳng hạn anh rể, có thể giúp cha mẹ đi làm xoay xở với trách nhiệm hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sister-in-law (n.) · father-in-law (n.) · mother-in-law (n.)

💡 Số nhiều là brothers-in-law; không dùng để chỉ anh em họ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← drunkmiserable →