brood

Anh /bruːd/Mỹ /bruːd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ brood

Nghĩa của brood

  1. n.ổ chim non; đàn chim con cùng mẹA group of young birds born to the same mother.
  2. v.nghĩ ngợi u sầu; ấp ủ nỗi buồnTo keep thinking unhappily about something.
  3. v.ấp trứng; ủ ấm chim nonTo sit on eggs or young birds to keep them warm.

Câu ví dụ

The duck led her brood across the quiet pond.

Con vịt mẹ dẫn đàn con bơi qua cái ao yên tĩnh.

Students who brood over minor setbacks may find it harder to maintain motivation during demanding courses.

Những sinh viên cứ day dứt mãi về các thất bại nhỏ có thể thấy khó duy trì động lực hơn trong các khóa học đòi hỏi cao.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

brooding (adj.) · broody (adj.)

💡 Khi là động từ mang nghĩa nghĩ ngợi u sầu, thường đi với over hoặc on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← illuminaterelinquish →