relinquish

Anh /rɪˈlɪŋkwɪʃ/Mỹ /rɪˈlɪŋkwɪʃ/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ relinquish

Nghĩa của relinquish

  1. v.từ bỏ; trao lạiGive up control, possession or a right to something.

Câu ví dụ

She reluctantly relinquished her seat beside the window.

Cô ấy miễn cưỡng nhường chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

National governments may be reluctant to relinquish control over energy policy to international organisations.

Chính phủ các nước có thể không muốn trao lại quyền kiểm soát chính sách năng lượng cho các tổ chức quốc tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

relinquishment (n.)

Đồng nghĩa

give up, surrender

Trái nghĩa

retain

💡 Đây là động từ trang trọng, đi trực tiếp với tân ngữ như control, power, rights.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← broodmuster →