Britain

Anh /ˈbrɪtən/Mỹ /ˈbrɪtən/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ Britain

Nghĩa của Britain

  1. n.nước Anh; Đại Anhthe United Kingdom, or the island containing England, Scotland and Wales

Câu ví dụ

My cousin moved to Britain to study nursing.

Anh họ tôi chuyển đến nước Anh để học điều dưỡng.

Britain has invested in offshore wind farms to reduce its reliance on fossil fuels for electricity generation.

Nước Anh đã đầu tư vào các trang trại điện gió ngoài khơi để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất điện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

British (adj.) · Briton (n.)

💡 Britain thường chỉ nước Anh; Great Britain không bao gồm Bắc Ireland.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shirtgiraffe →