giraffe

Anh /dʒəˈrɑːf/Mỹ /dʒəˈræf/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ giraffe

Nghĩa của giraffe

  1. n.hươu cao cổA tall African animal with a long neck and spotted coat

Câu ví dụ

The giraffe stretched its neck to reach the highest leaves.

Con hươu cao cổ vươn cổ để với tới những chiếc lá cao nhất.

Protecting natural habitats is essential for maintaining healthy giraffe populations and preserving biodiversity in African grasslands.

Bảo vệ môi trường sống tự nhiên là điều thiết yếu để duy trì quần thể hươu cao cổ khỏe mạnh và bảo tồn đa dạng sinh học ở đồng cỏ châu Phi.

Cụm từ thường gặp

💡 Trọng âm nằm ở âm tiết thứ hai; dạng số nhiều thường thêm -s.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Britainbehind →