brink

Anh /brɪŋk/Mỹ /brɪŋk/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ brink

Nghĩa của brink

  1. n.bờ vực; thời khắc nguy cấpA point just before something happens, especially something bad.
  2. n.mép vực; rìa vách đáThe edge of a cliff or steep drop.

Câu ví dụ

Their little shop was on the brink of closing.

Cửa hàng nhỏ của họ suýt phải đóng cửa.

Prolonged drought has pushed several rural communities to the brink of a severe food crisis.

Hạn hán kéo dài đã đẩy một số cộng đồng nông thôn đến bờ vực của một cuộc khủng hoảng lương thực nghiêm trọng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

verge, edge

💡 Cụm on the brink of đi với danh từ hoặc danh động từ, thường chỉ tình trạng khủng hoảng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inversesolely →