bring

Anh /brɪŋ/Mỹ /brɪŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ bring

Nghĩa của bring

  1. v.mang đến; mang theoto carry someone or something to a place
  2. v.gây ra; đem lạito cause a situation, feeling, or result

Câu ví dụ

Please bring a warm coat when you visit.

Khi đến thăm, nhớ mang theo một chiếc áo khoác ấm nhé.

Improved public transport can bring significant benefits to residents who cannot afford their own cars.

Cải thiện giao thông công cộng có thể đem lại lợi ích đáng kể cho những cư dân không đủ khả năng mua xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

take

💡 bring nhấn mạnh việc mang đến nơi người nói hoặc nơi được chỉ định; quá khứ là brought.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dinnerreason →