brim

Anh /brɪm/Mỹ /brɪm/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ brim

Nghĩa của brim

  1. n.miệng; mép trên của vật đựngthe upper edge of a cup, bowl, or other container
  2. n.vành mũthe part of a hat extending outward around its base
  3. v.đầy tràn; tràn đầyto be full of liquid or a strong feeling

Câu ví dụ

She filled my cup to the brim with tea.

Cô ấy rót trà đầy đến miệng cốc của tôi.

Community centres brimming with activity can strengthen social connections and reduce isolation among older residents.

Các trung tâm cộng đồng tràn đầy hoạt động có thể tăng cường kết nối xã hội và giảm sự cô lập của người cao tuổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

brimmed (adj.) · brimless (adj.)

💡 Đầy đến miệng dùng to the brim; tràn đầy dùng brim with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← forgeryliable →