breeding

Anh /ˈbriːdɪŋ/Mỹ /ˈbriːdɪŋ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ breeding

Nghĩa của breeding

  1. n.sinh sản; lai tạo giốngAnimal reproduction, or controlled reproduction of animals and plants.
  2. n.giáo dưỡng; phép lịch sựPolite behaviour learned through someone's upbringing.

Câu ví dụ

We avoid disturbing the birds during the breeding season.

Chúng tôi tránh làm phiền các loài chim trong mùa sinh sản.

Selective breeding can improve crop yields, but it may also reduce genetic diversity within agricultural systems.

Lai tạo chọn lọc có thể nâng cao năng suất cây trồng, nhưng cũng có thể làm giảm đa dạng di truyền trong các hệ thống nông nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

breed (v.) · breeder (n.)

💡 Breeding nhấn mạnh sự sinh sản hoặc lai tạo nhân tạo; breed khi là danh từ nghĩa là giống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← interimbarren →