brag

Anh /bræɡ/Mỹ /bræɡ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ brag

Nghĩa của brag

  1. v.khoe khoang; khoác lácto talk too proudly about your achievements or possessions

Câu ví dụ

He always brags about how fast he can swim.

Anh ấy lúc nào cũng khoe mình bơi nhanh thế nào.

Social media can encourage users to brag about personal achievements rather than discuss everyday challenges honestly.

Mạng xã hội có thể khuyến khích người dùng khoe khoang thành tích cá nhân thay vì thẳng thắn chia sẻ những khó khăn hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bragging (n.) · braggart (n.)

Đồng nghĩa

boast

💡 Thường đi với about hoặc that; quá khứ là bragged, nhân đôi chữ g.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frameworkoptimistic →