bowling

Anh /ˈbəʊlɪŋ/Mỹ /ˈboʊlɪŋ/

A2Thể thao
Tranh minh họa từ bowling

Nghĩa của bowling

  1. n.môn bowling; trò ném bóng vào các cột gỗa game of rolling a heavy ball to knock down pins
  2. n.động tác ném bóng trong môn cricketthe action of delivering the ball towards a cricket batter

Câu ví dụ

My cousins and I went bowling on Saturday.

Thứ Bảy vừa rồi, tôi và mấy anh chị em họ đã đi chơi bowling.

Leisure centres offering activities such as bowling can encourage social interaction among people of different ages.

Các trung tâm giải trí có những hoạt động như bowling có thể thúc đẩy giao lưu xã hội giữa những người thuộc các độ tuổi khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bowl (v.) · bowler (n.)

💡 Để nói chơi bowling dùng go bowling; từ này cũng có thể chỉ cú ném bóng trong môn cricket.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← accordingcrowd →