according

Anh /əˈkɔː.dɪŋ/Mỹ /əˈkɔːr.dɪŋ/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ according

Nghĩa của according

  1. phr.theo lời; theo nhưAs stated or reported by someone or something
  2. phr.theo; căn cứ theoIn a way determined by a rule or particular factor

Câu ví dụ

According to the forecast, rain will arrive this evening.

Theo dự báo thời tiết, tối nay trời sẽ mưa.

Public funding should be distributed according to local needs rather than the political influence of individual regions.

Ngân sách công nên được phân bổ theo nhu cầu của từng địa phương, thay vì theo ảnh hưởng chính trị của từng khu vực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

accord (v.) · accordance (n.)

💡 Thường dùng according to, không dùng riêng lẻ như một tính từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← walletbowling →