bout

Anh /baʊt/Mỹ /baʊt/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ bout

Nghĩa của bout

  1. n.đợt; cơnA short period of illness or intense activity
  2. n.trận đấu quyền anh hoặc vậtA boxing or wrestling contest

Câu ví dụ

A bout of flu kept me home all week.

Một đợt cúm khiến tôi phải ở nhà cả tuần.

Regular exercise may help reduce bouts of anxiety and improve overall mental health among university students.

Tập thể dục đều đặn có thể giúp giảm các cơn lo âu và cải thiện sức khỏe tinh thần nói chung của sinh viên đại học.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

spell, episode

💡 Đợt bệnh hoặc hoạt động dồn dập dùng a bout of; bout cũng chỉ các trận đấu như quyền anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ascriberenaissance →