bottom-line

Anh /ˌbɒtəm ˈlaɪn/Mỹ /ˌbɑːtəm ˈlaɪn/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ bottom-line

Nghĩa của bottom-line

  1. adj.liên quan đến lợi nhuận cuối cùngRelating to the final profit or financial outcome.

Câu ví dụ

The owner discussed bottom-line results with her accountant.

Bà chủ đã bàn với kế toán về kết quả lợi nhuận cuối cùng.

An excessive focus on bottom-line performance may discourage companies from investing in employee development.

Chú trọng quá mức vào hiệu quả lợi nhuận có thể khiến các công ty ngần ngại đầu tư vào việc phát triển nhân viên.

Cụm từ thường gặp

💡 Dạng có gạch nối thường làm định ngữ; danh từ viết là bottom line.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blocplague →