boss

Anh /bɒs/Mỹ /bɔːs/

A2Công việc
Tranh minh họa từ boss

Nghĩa của boss

  1. n.ông chủ; cấp trênA person who manages workers or runs a business.
  2. v.sai khiến; ra lệnhTo order people around in an annoying or controlling way.

Câu ví dụ

My boss let me leave early for my appointment.

Sếp tôi cho phép tôi về sớm để đi hẹn.

A supportive boss can improve employee satisfaction by offering constructive feedback and recognising individual contributions.

Một sếp biết hỗ trợ nhân viên có thể nâng cao sự hài lòng của nhân viên bằng cách đưa ra phản hồi mang tính xây dựng và ghi nhận những đóng góp cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bossy (adj.) · bossiness (n.)

Đồng nghĩa

manager, supervisor

💡 boss mang tính khẩu ngữ hơn; khi dùng làm động từ thường gặp cụm boss someone around.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brightviolin →