border

Anh /ˈbɔːdə/Mỹ /ˈbɔːrdər/

B1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ border

Nghĩa của border

  1. n.biên giới; đường ranh giới quốc giathe dividing line between countries or regions
  2. n.viền; đường viền trang tría strip around the outside edge of something
  3. v.giáp với; tiếp giápto share a boundary with a place

Câu ví dụ

We crossed the border by train early this morning.

Sáng sớm nay, chúng tôi đã đi tàu hỏa qua biên giới.

Countries that share a border often need to cooperate closely on trade and environmental protection.

Các quốc gia có chung biên giới thường cần hợp tác chặt chẽ về thương mại và bảo vệ môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bordering (adj.) · borderless (adj.)

Đồng nghĩa

boundary

💡 border dùng như động từ thì đi trực tiếp với địa điểm; border on còn có nghĩa là gần như.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← silenceacceptable →