bone

Anh /bəʊn/Mỹ /boʊn/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ bone

Nghĩa của bone

  1. n.xươngOne of the hard parts forming a body's supporting frame.
  2. v.gỡ xươngTo remove the bones from meat or fish.

Câu ví dụ

He broke a bone in his wrist while skating.

Anh ấy bị gãy một xương cổ tay khi trượt patin.

Regular weight-bearing exercise helps maintain bone strength and can reduce the risk of fractures in older adults.

Tập thể dục chịu lực đều đặn giúp duy trì sức mạnh của xương và có thể giảm nguy cơ gãy xương ở người lớn tuổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bony (adj.) · boneless (adj.)

💡 bone khi là động từ nghĩa là gỡ xương; boneless nghĩa là không có xương.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pineapplemirror →