blossom

Anh /ˈblɒsəm/Mỹ /ˈblɑːsəm/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ blossom

Nghĩa của blossom

  1. n.hoa (của cây); chùm hoaa flower or mass of flowers on a tree or bush
  2. v.nở hoato produce flowers
  3. v.phát triển; nở rộto develop successfully or become more confident

Câu ví dụ

Pink blossom covered the cherry tree outside our kitchen.

Hoa anh đào màu hồng phủ kín cây ngoài cửa bếp nhà chúng tôi.

Creative talent can blossom when schools provide supportive teaching and regular opportunities for artistic expression.

Tài năng sáng tạo có thể nở rộ khi trường học mang đến lối dạy hỗ trợ và thường xuyên tạo cơ hội thể hiện nghệ thuật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blossoming (adj.)

Đồng nghĩa

bloom, flower

Trái nghĩa

wither

💡 Thường chỉ hoa trên cây; blossom into có thể dùng để ví von sự phát triển thành một điều gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← outdatedambitious →