ambitious

Anh /æmˈbɪʃəs/Mỹ /æmˈbɪʃəs/

B2Công việc
Tranh minh họa từ ambitious

Nghĩa của ambitious

  1. adj.có hoài bão; đầy tham vọngstrongly wanting to achieve success
  2. adj.lớn lao; đòi hỏi nhiều nỗ lựcrequiring considerable effort or resources to succeed

Câu ví dụ

My ambitious sister hopes to run her own bakery.

Chị gái đầy hoài bão của tôi mong muốn tự mở tiệm bánh.

The city has announced an ambitious plan to replace all diesel buses with electric vehicles within a decade.

Thành phố vừa công bố một kế hoạch đầy tham vọng là thay toàn bộ xe buýt chạy dầu diesel bằng xe điện trong vòng mười năm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ambition (n.) · ambitiously (adv.)

Đồng nghĩa

aspiring

Trái nghĩa

unambitious

💡 Khi chỉ người thì nghĩa là có hoài bão; khi chỉ kế hoạch thì nhấn mạnh mục tiêu lớn lao, khó thực hiện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blossomfulfil →