blog

Anh /blɒɡ/Mỹ /blɑːɡ/

A2Truyền thông
Tranh minh họa từ blog

Nghĩa của blog

  1. n.blog; nhật ký trực tuyếnA website or page with regularly added posts.
  2. v.viết blogTo write and publish posts on a blog.

Câu ví dụ

She writes a blog about growing vegetables at home.

Cô ấy viết một blog về việc trồng rau tại nhà.

A well-researched blog can make scientific information more accessible to readers without specialist knowledge.

Một blog được nghiên cứu kỹ có thể giúp thông tin khoa học dễ tiếp cận hơn đối với người đọc không có kiến thức chuyên môn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blogger (n.) · blogging (n.)

💡 Một bài đăng trên blog gọi là a blog post; blog thường chỉ cả trang blog.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cleardigital →