block

Anh /blɒk/Mỹ /blɑːk/

B1Thành phố
Tranh minh họa từ block

Nghĩa của block

  1. n.khối; tảngA solid piece of material with fairly flat sides.
  2. v.chặn; làm tắcTo stop movement or prevent something from happening.
  3. n.khu phố; tòa nhà lớnAn area between streets, or a large building.

Câu ví dụ

The sculptor carved a bird from a block of wood.

Nhà điêu khắc đã chạm một con chim từ một khối gỗ.

Poorly parked vehicles can block access to public buildings, creating difficulties for wheelchair users.

Những xe đỗ sai quy định có thể chặn lối vào các tòa nhà công cộng, gây khó khăn cho người dùng xe lăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blockage (n.) · blocked (adj.)

💡 a block of flats nghĩa là tòa chung cư, là cách nói thường dùng trong tiếng Anh Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← switchmild →