blame

Anh /bleɪm/Mỹ /bleɪm/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ blame

Nghĩa của blame

  1. v.đổ lỗi; quy trách nhiệm choTo consider someone or something responsible for a problem.
  2. n.trách nhiệm; sự đổ lỗiResponsibility for something bad that has happened.

Câu ví dụ

Don't blame me for the broken kitchen chair.

Đừng đổ lỗi cho tôi vì cái ghế bếp bị gãy.

It is unfair to blame individuals alone for environmental problems caused partly by industrial activity.

Thật không công bằng khi chỉ đổ lỗi cho cá nhân về các vấn đề môi trường do hoạt động công nghiệp gây ra một phần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blameless (adj.) · blameworthy (adj.)

💡 Khi tân ngữ là người, dùng blame sb for; khi tân ngữ là sự việc, dùng blame sth on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fogsurely →