blackboard

Anh /ˈblækbɔːd/Mỹ /ˈblækbɔːrd/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ blackboard

Nghĩa của blackboard

  1. n.bảng đenA dark classroom board used for writing or drawing with chalk.

Câu ví dụ

Our teacher drew a huge circle on the blackboard.

Cô giáo chúng tôi vẽ một vòng tròn lớn trên bảng.

Although digital screens offer interactive features, a traditional blackboard remains an affordable teaching tool for many schools.

Dù màn hình kỹ thuật số có các tính năng tương tác, bảng đen truyền thống vẫn là công cụ giảng dạy giá cả phải chăng đối với nhiều trường học.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

chalkboard

💡 Để nói trên bảng đen, dùng on the blackboard; thường dùng cùng phấn viết.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← informationparty →