biologist

Anh /baɪˈɒlədʒɪst/Mỹ /baɪˈɑːlədʒɪst/

B1Khoa học
Tranh minh họa từ biologist

Nghĩa của biologist

  1. n.nhà sinh vật họcA scientist who studies living things.

Câu ví dụ

The biologist carefully examined a frog beside the pond.

Nhà sinh vật học cẩn thận quan sát một con ếch bên bờ ao.

A marine biologist can help coastal communities understand how pollution affects local fish populations.

Một nhà sinh vật học biển có thể giúp các cộng đồng ven biển hiểu ô nhiễm ảnh hưởng đến quần thể cá địa phương như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

biology (n.) · biological (adj.) · biologically (adv.)

💡 Chuyên gia nghiên cứu sinh vật biển được gọi là marine biologist.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← basisemploy →