Bible

Anh /ˈbaɪbəl/Mỹ /ˈbaɪbəl/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ Bible

Nghĩa của Bible

  1. n.Kinh Thánhthe collection of sacred writings used in Christianity

Câu ví dụ

She keeps a Bible on the shelf beside her bed.

Cô ấy để một cuốn Kinh Thánh trên kệ cạnh giường.

Studying the Bible can help students understand religious references in European literature and visual art.

Nghiên cứu Kinh Thánh có thể giúp học sinh hiểu các điển tích tôn giáo trong văn học và nghệ thuật thị giác châu Âu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

biblical (adj.)

Đồng nghĩa

Scripture

💡 Khi chỉ Kinh Thánh thì viết hoa chữ cái đầu, thường dùng the Bible.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hurricanewarning →