best-seller

Anh /ˌbest ˈselə/Mỹ /ˌbest ˈselər/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ best-seller

Nghĩa của best-seller

  1. n.sách bán chạy; hàng bán chạya book or product that sells in very large quantities

Câu ví dụ

That cookbook became a best-seller within a month.

Cuốn sách nấu ăn đó đã trở thành sách bán chạy trong vòng một tháng.

A best-seller can encourage wider public interest in scientific issues that previously attracted little attention.

Một cuốn sách bán chạy có thể khơi gợi sự quan tâm rộng rãi của công chúng đối với những vấn đề khoa học vốn trước đây ít được chú ý.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

best-selling (adj.)

💡 Cũng thường viết là bestseller; tính từ dùng best-selling.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← complicatesleepiness →