beginner

Anh /bɪˈɡɪnə/Mỹ /bɪˈɡɪnər/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ beginner

Nghĩa của beginner

  1. n.người mới học; người mới bắt đầusomeone who has just started learning or doing something

Câu ví dụ

This swimming class is perfect for a complete beginner.

Lớp bơi này rất phù hợp cho người hoàn toàn mới bắt đầu.

Courses designed for beginners should provide clear guidance and regular opportunities to practise new skills.

Các khóa học dành cho người mới bắt đầu nên cung cấp hướng dẫn rõ ràng và có nhiều cơ hội luyện tập kỹ năng mới đều đặn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

begin (v.) · beginning (n.)

Đồng nghĩa

novice, newcomer

Trái nghĩa

expert

💡 beginner là danh từ đếm được, dạng số ít thường cần có từ hạn định đứng trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← abovecry →