begin

Anh /bɪˈɡɪn/Mỹ /bɪˈɡɪn/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ begin

Nghĩa của begin

  1. v.bắt đầu; khởi đầuto start happening or start doing something

Câu ví dụ

We begin dinner when everyone is sitting at the table.

Chúng tôi bắt đầu ăn tối khi mọi người đã ngồi vào bàn.

Schools should begin teaching digital safety early so that children develop responsible habits when using the internet.

Trường học nên bắt đầu dạy an toàn kỹ thuật số sớm để trẻ hình thành thói quen có trách nhiệm khi sử dụng internet.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

beginning (n.) · beginner (n.)

Đồng nghĩa

start, commence

Trái nghĩa

finish, end

💡 Quá khứ là began, quá khứ phân từ là begun; theo sau có thể là to-infinitive hoặc danh động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← picnicenough →